Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: ji3, ji1, qi1, yi3;
Việt bính: gei2 hei2 ji2;
踦 kỉ, kì, khi
Nghĩa Trung Việt của từ 踦
(Danh) Đùi, chân, cẳng.Một âm là kì.(Động) Đâm, chạm, húc.Một âm là khi.
(Tính) Nghiêng, lệch.
§ Thông khi 崎.
ghé, như "ghé chân; ghé tai nói thầm; thuyền ghé bến" (gdhn)
nghị, như "đề nghị" (gdhn)
Nghĩa của 踦 trong tiếng Trung hiện đại:
[qī]Bộ: 足- Túc
Số nét: 15
Hán Việt:
1. chân; bàn chân。脚。
2. thọt; cà thọt; què。跛。
Số nét: 15
Hán Việt:
1. chân; bàn chân。脚。
2. thọt; cà thọt; què。跛。
Chữ gần giống với 踦:
䟼, 䟾, 䟿, 䠀, 䠁, 䠂, 䠃, 䠄, 䠅, 䠆, 䠇, 䠈, 䠉, 䠊, 䠋, 踏, 踐, 踒, 踔, 踖, 踘, 踜, 踝, 踞, 踟, 踠, 踡, 踢, 踣, 踤, 踥, 踦, 踧, 踨, 踩, 踪, 踬, 踮, 踯, 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: khi
| khi | 攲: | khi nguy (lảo đảo) |
| khi | 桤: | khi mộc (đại thọ cho gỗ dẻo, lá non hãm chè) |
| khi | 榿: | khi mộc (đại thọ cho gỗ dẻo, lá non hãm chè) |
| khi | 欺: | khi quân, khinh khi; khi tỏ khi mờ |
| khi | 欹: | khi nguy (lảo đảo) |

Tìm hình ảnh cho: kỉ, kì, khi Tìm thêm nội dung cho: kỉ, kì, khi
